02 Nguyễn Chí Thanh, P. Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An
Thứ Hai - Thứ Bảy
0961 766 268
Trường Đại học Seo Kyeong luôn phấn đấu trở thành một trường đại học tân tiến và học tập gắn liền với thực tiễn. Chuyên ngành thế mạnh của trường là Nghệ thuật thẩm mỹ với chuyên ngành make up, chăm sóc tóc và da, ngoài ra còn có Khoa Kinh doanh và Khoa Quản lý nhân lực công.

| Tên tiếng Anh: | Seo Kyeong University |
| Tên tiếng Hàn: | 서경대학교 |
| Loại hình đào tạo: | Tư thục |
| Năm thành lập: | 1947 |
| Số lượng học sinh: | 7,000 sinh viên |
| Địa chỉ: | 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc |
| Website: | www.skuniv.ac.kr |
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| + Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ | ✓ |
| + Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| + Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ | ✓ | ✓ |
| + Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| + Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| + Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
✓ | ✓ | |
| + Đã có bằng Cử nhân | ✓ |
| 200h/kỳ (ngày 4 giờ x 5 ngày x 10 tuần) | |
| Ngày học | Thứ 2-6 (tuần 5 ngày), mỗi gia đoạn 10 tuần |
| Giờ học | Lớp sáng: 9h00 ~ 13h00, lớp chiều: 13h30 ~ 17h30 |
| Cấp học | Sơ cấp (cấp 1,2) Trung cấp (cấp 3,4) Cao cấp (cấp 5,6) |
| Số lượng | Mỗi lớp khoảng 20 người |
| Học phí | 5,200,000 KRW/1 năm |
| Phí nhập học | 50,000 KRW |
| Trường | Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn | 3,171,000 KRW | |
| Ngôn ngữ thương mại quốc tế | Anh / Nhật / Trung / Nga / Pháp | ||
| Triết học | |||
| Thiếu nhi | |||
| Khoa học xã hội | Nguồn nhân lực công | 3,171,000 KRW | |
| Kinh tế & tài chính | |||
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh / Ngoại thương / Kế toán | ||
| Quản trị toàn cầu | Kế toán tài chính | ||
| Khoa học tự nhiên & kỹ thuật | Khoa học máy tính | 4,180,000 KRW | |
| Kỹ thuật thông tin tài chính | |||
| Kỹ thuật hóa học & sinh học | Kỹ thuật môi trường nano / Kỹ thuật sinh học | ||
| Kỹ thuật điện | |||
| Kỹ thuật máy tính | |||
| Kỹ thuật công nghiệp | |||
| Kỹ thuật quy hoạch đô thị | |||
| Kỹ thuật dân dụng | |||
| Nghệ thuật & thể thao | Nghệ thuật làm đẹp | 4,180,000 KRW |