GIỚI THIỆU
Đại học Quốc gia Seoul là một trường đại học công lập danh giá nhất Hàn Quốc hiện nay. Người dân ở Hàn Quốc rất trọng nho giáo, họ quan niệm đại học là cánh cửa quyết định cả cuộc đời và đặc biệt hơn, họ coi nếu bước chân được vào Đại học Quốc gia Seoul thì số phận đã “sang trang khác”. SNU chính là ngôi trường đáng khao khát của tất cả sinh viên Hàn với số điểm tuyển đầu vào cực cao và tỉ lệ chọi cao ngất ngưởng.
Đại học Quốc gia Seoul có hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm và có 24 trường thành viên trực thuộc. Đại học quốc gia Seoul xếp thứ 3 trong top 20 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi tờ JoongAng Daily), thứ 1 trong top 7 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi QS World University Rankings).
Xếp hạng 20 thế giới về xuất bản ấn phẩm theo một phân tích số liệu từ chỉ số trích dẫn khoa học (Science Citation Index), xếp hạng 10 châu Á và 36 thế giới năm 2016 theo QS World University Rankings, hạng 9 châu Á và 85 thế giới năm 2016 theo Times Higher Education World University Rankings.
CÁC TRƯỜNG THÀNH VIÊN
Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc có 24 trường thành viên, bao gồm:
1. Viện Sau đại học
2. Viện Sau ĐH Khoa Quản trị công
3. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu môi trường
4. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu quốc tế
5. Viện Sau ĐH Khoa Kinh doanh
6. Viện Sau ĐH Khoa học công nghệ
7. Viện Sau ĐH Khoa Nha khoa
8. Viện Sau ĐH Khoa Luật
9. Viện Sau ĐH Khoa Y
10. ĐH Khọc học xã hội
11. ĐH Khoa học tự nhiên
12. ĐH Nông nghiệp và Khoa học đời sống
13. ĐH Quản trị kinh doanh
14. ĐH Giáo dục
15. ĐH Kỹ thuật
16. ĐH Mỹ thuật
17. ĐH Luật
18. ĐH Nghiên cứu tự do
19. ĐH Sinh thái học con người
20. ĐH Y
21. ĐH Điều dưỡng
22. ĐH Dược
23. ĐH Dược thú y
24. ĐH Âm nhạc
Sinh viên nổi bật trường Đại học Quốc gia Seoul
Chung Unchan – cựu Thủ tướng Hàn Quốc
Ban Kimoon – Tổng thư kí Liên Hiệp Quốc
Kim Byeongchul – Chủ tịch thứ 18 của Đại học Hàn Quốc
Rebekah Kim – Giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard
Lee Sooman – Giám đốc điều hành SM Entertainment
Lee Yoonwoo – CEO Samsung…
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Chương trình tiếng Hàn
| Học phí |
Phí duyệt hồ sơ |
Phí bảo hiểm và tài liệu học tập |
| 6,920,000 KRW (buổi sáng 9h00 ~ 13h00) |
60,000 KRW |
Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau.
- Bảo hiểm ~ 120.000 KRW
- Tài liệu ~ 25.000 KRW
|
| 6,320,000 KRW (buổi chiều 13h30 ~ 17h20) |
Sinh viên hoàn thành năm cấp học liên tiếp và nhận được năm giải thưởng cho sự chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.
Những SV đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên
SV cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.
Chương trình Đại học
| Khoa |
Chuyên ngành |
Học phí (1 kỳ) |
Nhân văn |
- Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
- Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
- Ngôn ngữ và Văn học Anh
- Ngôn ngữ và Văn học Pháp
- Ngôn ngữ và Văn học Đức
- Ngôn ngữ và Văn học Nga
- Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha
- Ngôn ngữ học
- Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á
- Lịch sử Hàn Quốc
- Lịch sử Châu Á
- Lịch sử Phương Tây
- Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật
- Triết học
- Tôn giáo học
- Thẩm mỹ
|
2,442,000 KRW |
Khoa học xã hội |
- Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế
- Kinh tế
- Xã hội học
- Phúc lợi xã hội
- Truyền thông
|
2,442,000 KRW |
- Nhân loại học
- Tâm lý học
- Địa lý học
|
2,679,000 KRW |
Khoa học tự nhiên |
- Thống kê
- Vật lý
- Thiên văn học
- Hóa học
- Sinh học
- Khoa học trái đất và môi trường
|
2,975,000 KRW |
|
|
2,450,000 KRW |
Điều dưỡng |
2,975,000 KRW |
Quản trị kinh doanh |
2,442,000 KRW |
Kỹ thuật |
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
- Kỹ thuật điện và máy tính
- Kỹ thuật và Khoa học máy tính
- Kỹ thuật sinh học và hóa học
- Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật tài nguyên năng lượng
- Kỹ thuật hạt nhân
- Kỹ thuật biển và Kiến trúc hải quân
- Kỹ thuật hàng không vũ trụ
|
2,998,000 KRW |
Khoa học đời sống & Nông nghiệp |
- Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
2,442,000 KRW |
- Khoa học thực vật
- Khoa học rừng
- Công nghệ sinh học động vật và thực phẩm
- Hóa học và Sinh học ứng dụng
- Kiến trúc cảnh quan & Kỹ thuật hệ thống nông thôn
|
2,975,000 KRW |
Mỹ thuật |
- Hội họa phương Đông
- Hội họa
- Điêu khắc
- Thủ công
- Thiết kế
|
3,653,000 KRW |
Giáo dục |
- Giáo dục
- Giáo dục tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Anh
- Giáo dục tiếng Đức
- Giáo dục tiếng Pháp
- Giáo dục Xã hội học
- Giáo dục Lịch sử
- Giáo dục Địa lý
- Giáo dục Đạo đức
|
2,442,000 KRW |
- Giáo dục Lý
- Giáo dục Hóa
- Giáo dục Sinh
- Giáo dục Khoa học trái đất
- Giáo dục thể chất
|
2,975,000 KRW |
|
|
2,450,000 KRW |
Sinh thái con người |
- Khoa học người tiêu dùng
- Phát triển trẻ nhỏ và Nghiên cứu gia đình
|
2,442,000 KRW |
- Thực phẩm và Dinh dưỡng
- Dệt may, Buôn bán và Thiết kế thời trang
|
2,975,000 KRW |
Thú y |
|
3,072,000 KRW |
|
|
4,645,000 KRW |
Âm nhạc |
- Âm nhạc thanh nhac
- Soạn nhạc
- Nhạc cụ
- Âm nhạc Hàn Quốc
|
3,961,000 KRW |
Y khoa |
|
3,072,000 KRW |
|
|
5,038,000 KRW |
Nghệ thuật khai phóng |
2,975,000 KRW |
HỌC BỔNG
| Tên học bổng |
Điều kiện |
Chi tiết |
| Học bổng chính phủ (KGS) |
SV có nguyện vọng đăng ký chương trình ĐH hệ 4 năm |
- Miễn 100% học phí 4 năm
- Chi phí sinh hoạt: 800,000 KRW/ tháng
- Vé máy bay một chiều
- Học phí khóa tiếng Hàn 1 năm
|
| Học bổng Glo-Harmony |
SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA |
- Tối đa học phí 8 kỳ
- Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/ tháng
|
| Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS) |
SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4
GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên |
|
| Học bổng Liên đoàn Daewoong |
Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học |
- 2,000,000 KRW/ tháng
- Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp
|
| Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc |
Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc |
- Miễn toàn bộ học phí, phí KTX
- Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/ tháng
|
KÝ TÚC XÁ
Phòng đơn
| Loại phòng |
Phòng một người 13,2 m2/ 14,5m2/ 15,8m2 |
| Cơ sở vật chất |
Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí |
1,600,000 KRW/ kỳ |
Phòng đôi
| Loại phòng |
Phòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2 |
| Cơ sở vật chất |
Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí |
800,000 KRW/ kỳ (giường tầng)
1,000,000 KRW/ kỳ (giường đơn) |
ALIS ECDUCATION vừa điểm qua những thông tin chính về Đại học Quốc gia Seoul. Mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ qua số hotline để trở thành sinh viên trường Đại học Quốc gia Seoul cùng ALIS ECDUCATION nhé!